Hoà đồng tiếng Trung là gì?
"hoà đồng" trong tiếng Trung là 合群 (tính từ).
合群 Tính từ
Hán Việt: HỢP QUẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoà đồng
Câu hỏi thường gặp
Hoà đồng tiếng Trung là gì?
"hoà đồng" trong tiếng Trung là 合群 (tính từ).
"hoà đồng" trong tiếng Trung là 合群 (tính từ).
Hán Việt: HỢP QUẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoà đồng
"hoà đồng" trong tiếng Trung là 合群 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.