TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hoàn thành hợp đồng tiếng Trung là gì?

"hoàn thành hợp đồng" trong tiếng Trung là 成交 (động từ).

成交 Động từ

chéngjiāoHán Việt: THÀNH GIAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoàn thành hợp đồng

Xem đầy đủ từ "成交": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Hoàn thành hợp đồng tiếng Trung là gì?

"hoàn thành hợp đồng" trong tiếng Trung là 成交 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.