成交
giọng máy của trình duyệt
成交 nghĩa là hoàn thành hợp đồng, đạt được thỏa thuận.
Nghĩa của 成交
chéngjiāo
THÀNH GIAOĐộng từ- Hoàn thành hợp đồng
- Đạt được thỏa thuận
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成交
Đồng nghĩa
Từ ghép có 成交
Câu hỏi thường gặp
成交 nghĩa là gì?
成交 (chéngjiāo) nghĩa là hoàn thành hợp đồng, đạt được thỏa thuận.
成交 đọc thế nào?
成交 đọc là chéngjiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 成交 là gì?
Âm Hán Việt của 成交 là "thành giao".