TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成交

chéngjiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH GIAO

成交 nghĩa là hoàn thành hợp đồng, đạt được thỏa thuận.

Nghĩa của 成交

chéngjiāo

THÀNH GIAOĐộng từ
  1. Hoàn thành hợp đồng
  2. Đạt được thỏa thuận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成交

Đồng nghĩa

Từ ghép có 成交

Câu hỏi thường gặp

成交 nghĩa là gì?

成交 (chéngjiāo) nghĩa là hoàn thành hợp đồng, đạt được thỏa thuận.

成交 đọc thế nào?

成交 đọc là chéngjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 成交 là gì?

Âm Hán Việt của 成交 là "thành giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.