TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hoàng đế biển tiếng Trung là gì?

"hoàng đế biển" trong tiếng Trung là 海神 (danh từ).

海神 Danh từ

hǎishénHán Việt: HẢI THẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoàng đế Biển

Xem đầy đủ từ "海神": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Hoàng đế biển tiếng Trung là gì?

"hoàng đế biển" trong tiếng Trung là 海神 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.