Hoá đàm tiếng Trung là gì?
"hoá đàm" trong tiếng Trung là 化痰 (động từ).
化痰 Động từ
Hán Việt: HÓA ĐÀM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoá đàm (Đông y)
Câu hỏi thường gặp
Hoá đàm tiếng Trung là gì?
"hoá đàm" trong tiếng Trung là 化痰 (động từ).
"hoá đàm" trong tiếng Trung là 化痰 (động từ).
Hán Việt: HÓA ĐÀM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoá đàm (Đông y)
"hoá đàm" trong tiếng Trung là 化痰 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.