Hoá giải tiếng Trung là gì?
"hoá giải" trong tiếng Trung là 化解 (động từ).
化解 Động từ
Hán Việt: HÓA GIẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoá giải
Câu hỏi thường gặp
Hoá giải tiếng Trung là gì?
"hoá giải" trong tiếng Trung là 化解 (động từ).
"hoá giải" trong tiếng Trung là 化解 (động từ).
Hán Việt: HÓA GIẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoá giải
"hoá giải" trong tiếng Trung là 化解 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.