Hoa dại tiếng Trung là gì?
"hoa dại" trong tiếng Trung là 野花 (danh từ).
野花 Danh từ
Hán Việt: DÃ HOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoa dại
- 我的业余爱好是拍野花的照片。 Tôi có sở thích chụp ảnh hoa dại.
Câu hỏi thường gặp
Hoa dại tiếng Trung là gì?
"hoa dại" trong tiếng Trung là 野花 (danh từ).