TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hoa thuỷ tiên tiếng Trung là gì?

"hoa thuỷ tiên" trong tiếng Trung là 水仙 (danh từ).

水仙 Danh từ

shuǐxiānHán Việt: THỦY TIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoa thuỷ tiên

Xem đầy đủ từ "水仙": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoa thuỷ tiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hoa thuỷ tiên tiếng Trung là gì?

"hoa thuỷ tiên" trong tiếng Trung là 水仙 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.