Huỷ bỏ tiếng Trung là gì?
"huỷ bỏ" trong tiếng Trung là 撤销 (động từ).
撤销 Động từ
Hán Việt: TRIỆT TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huỷ bỏ
Câu hỏi thường gặp
Huỷ bỏ tiếng Trung là gì?
"huỷ bỏ" trong tiếng Trung là 撤销 (động từ).
"huỷ bỏ" trong tiếng Trung là 撤销 (động từ).
Hán Việt: TRIỆT TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huỷ bỏ
"huỷ bỏ" trong tiếng Trung là 撤销 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.