TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撤销

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chèxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撤銷

Âm Hán Việt TRIỆT TIÊU

撤销 nghĩa là huỷ bỏ, thu hồi.

Nghĩa của 撤销

chèxiāo

TRIỆT TIÊUĐộng từphồn thể 撤銷
  1. Huỷ bỏ
  2. Thu hồi
  3. tin học Hoàn tác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 撤销

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

撤销 nghĩa là gì?

撤销 (chèxiāo) nghĩa là huỷ bỏ, thu hồi.

撤销 đọc thế nào?

撤销 đọc là chèxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 撤销 là gì?

Âm Hán Việt của 撤销 là "triệt tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.