Huyết thống tiếng Trung là gì?
"huyết thống" trong tiếng Trung là 血缘 (danh từ).
血缘 Danh từ
Hán Việt: HUYẾT DUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huyết thống
Câu hỏi thường gặp
Huyết thống tiếng Trung là gì?
"huyết thống" trong tiếng Trung là 血缘 (danh từ).