Huyện tự trị tiếng Trung là gì?
"huyện tự trị" trong tiếng Trung là 自治县 (danh từ).
自治县 Danh từ
Hán Việt: TỰ TRỊ HUYỆN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Huyện tự trị
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "huyện tự trị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Huyện tự trị tiếng Trung là gì?
"huyện tự trị" trong tiếng Trung là 自治县 (danh từ).