Huyệt châm cứu tiếng Trung là gì?
"huyệt châm cứu" trong tiếng Trung là 穴位 (danh từ), 穴道 (danh từ), 腧穴 (danh từ).
穴位 Danh từ
Hán Việt: HUYỆT VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huyệt châm cứu
穴道 Danh từ
Hán Việt: HUYỆT ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huyệt châm cứu
腧穴 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huyệt châm cứu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "huyệt châm cứu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Huyệt châm cứu tiếng Trung là gì?
"huyệt châm cứu" trong tiếng Trung là 穴位 (danh từ), 穴道 (danh từ), 腧穴 (danh từ).