TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穴

xué giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYỆT
Bộ thủ: 穴 (huyệt) · bộ số 116 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: huyệt

穴 nghĩa là hang, không gian trống.

Nghĩa của 穴

xué

HUYỆT
  1. Hang
  2. Không gian trống
  3. Lỗ
  4. Huyệt châm cứu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 穴

Đồng nghĩa

Từ ghép có 穴

Thành ngữ có 穴

Câu hỏi thường gặp

穴 nghĩa là gì?

穴 (xué) nghĩa là hang, không gian trống.

穴 đọc thế nào?

穴 đọc là xué (pinyin).

Âm Hán Việt của 穴 là gì?

Âm Hán Việt của 穴 là "huyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.