Hydrogen tiếng Trung là gì?
"hydrogen" trong tiếng Trung là 氢 (danh từ), 氢气 (danh từ).
氢 Danh từ
Hán Việt: KHINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hydrogen (hóa học)
氢气 Danh từ
Hán Việt: KHINH KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hydrogen (gas)
Câu hỏi thường gặp
Hydrogen tiếng Trung là gì?
"hydrogen" trong tiếng Trung là 氢 (danh từ), 氢气 (danh từ).