氢
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 氫
Bộ thủ: 气 (khí) · bộ số 84 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: khinh, tịnh, kinh
氢 nghĩa là hydrogen.
Nghĩa của 氢
qīng
KHINHphồn thể 氫- Hydrogen (hóa học)
Từ ghép có 氢
Câu hỏi thường gặp
氢 nghĩa là gì?
氢 (qīng) nghĩa là hydrogen.
氢 đọc thế nào?
氢 đọc là qīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 氢 là gì?
Âm Hán Việt của 氢 là "khinh".