Kéo mở tiếng Trung là gì?
"kéo mở" trong tiếng Trung là 拉开 (động từ).
拉开 Động từ
Hán Việt: LẠP KHAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo mở
Câu hỏi thường gặp
Kéo mở tiếng Trung là gì?
"kéo mở" trong tiếng Trung là 拉开 (động từ).
"kéo mở" trong tiếng Trung là 拉开 (động từ).
Hán Việt: LẠP KHAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo mở
"kéo mở" trong tiếng Trung là 拉开 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.