Kêu cứu tiếng Trung là gì?
"kêu cứu" trong tiếng Trung là 呼救 (động từ).
呼救 Động từ
Hán Việt: HÔ CỨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kêu cứu
Câu hỏi thường gặp
Kêu cứu tiếng Trung là gì?
"kêu cứu" trong tiếng Trung là 呼救 (động từ).
"kêu cứu" trong tiếng Trung là 呼救 (động từ).
Hán Việt: HÔ CỨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kêu cứu
"kêu cứu" trong tiếng Trung là 呼救 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.