TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kính nhi viễn chi tiếng Trung là gì?

"kính nhi viễn chi" trong tiếng Trung là 敬而远之 (cụm từ).

敬而远之 Cụm từ

jìng'éryuǎnzhīHán Việt: KÍNH NHI VIỄN CHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kính nhi viễn chi

Xem đầy đủ từ "敬而远之": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Kính nhi viễn chi tiếng Trung là gì?

"kính nhi viễn chi" trong tiếng Trung là 敬而远之 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.