TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kẹo cao su tiếng Trung là gì?

"kẹo cao su" trong tiếng Trung là 口香糖 (danh từ).

口香糖 Danh từ

kǒuxiāngtángHán Việt: KHẨU HƯƠNG ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẹo cao su

Xem đầy đủ từ "口香糖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kẹo cao su" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kẹo cao su tiếng Trung là gì?

"kẹo cao su" trong tiếng Trung là 口香糖 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.