TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口香糖

kǒuxiāngtáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU HƯƠNG ĐƯỜNG

口香糖 nghĩa là kẹo cao su.

Nghĩa của 口香糖

kǒuxiāngtáng

KHẨU HƯƠNG ĐƯỜNGDanh từ
  1. Kẹo cao su

Câu hỏi thường gặp

口香糖 nghĩa là gì?

口香糖 (kǒuxiāngtáng) nghĩa là kẹo cao su.

口香糖 đọc thế nào?

口香糖 đọc là kǒuxiāngtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 口香糖 là gì?

Âm Hán Việt của 口香糖 là "khẩu hương đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.