TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kết cục trở thành tiếng Trung là gì?

"kết cục trở thành" trong tiếng Trung là 落得.

落得

luòdeHán Việt: LẠC ĐẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết cục trở thành

Xem đầy đủ từ "落得": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Kết cục trở thành tiếng Trung là gì?

"kết cục trở thành" trong tiếng Trung là 落得.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.