Kỷ niệm tiếng Trung là gì?
"kỷ niệm" trong tiếng Trung là 周年 (danh từ).
周年 Danh từ
Hán Việt: CHU NIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỷ niệm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kỷ niệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kỷ niệm tiếng Trung là gì?
"kỷ niệm" trong tiếng Trung là 周年 (danh từ).