Khác giới tiếng Trung là gì?
"khác giới" trong tiếng Trung là 异性 (danh từ).
异性 Danh từ
Hán Việt: DỊ TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khác giới
Câu hỏi thường gặp
Khác giới tiếng Trung là gì?
"khác giới" trong tiếng Trung là 异性 (danh từ).
"khác giới" trong tiếng Trung là 异性 (danh từ).
Hán Việt: DỊ TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khác giới
"khác giới" trong tiếng Trung là 异性 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.