TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异性

yìxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異性

Âm Hán Việt DỊ TÍNH

异性 nghĩa là khác giới, tính dục khác giới.

Nghĩa của 异性

yìxìng

DỊ TÍNHDanh từphồn thể 異性
  1. Khác giới
  2. Tính dục khác giới
  3. Khác biệt về bản chất

Từ ghép có 异性

Câu hỏi thường gặp

异性 nghĩa là gì?

异性 (yìxìng) nghĩa là khác giới, tính dục khác giới.

异性 đọc thế nào?

异性 đọc là yìxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 异性 là gì?

Âm Hán Việt của 异性 là "dị tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.