Khâu ngựa tiếng Trung là gì?
"khâu ngựa" trong tiếng Trung là 衔.
衔
Hán Việt: HÀM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khâu ngựa
Câu hỏi thường gặp
Khâu ngựa tiếng Trung là gì?
"khâu ngựa" trong tiếng Trung là 衔.
"khâu ngựa" trong tiếng Trung là 衔.
Hán Việt: HÀM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khâu ngựa
"khâu ngựa" trong tiếng Trung là 衔.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.