TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衔

xián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銜, 啣, 衘

Âm Hán Việt HÀM
Bộ thủ: 行 (hành) · bộ số 144 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: hàm

衔 nghĩa là khâu ngựa, ngậm trong miệng.

Nghĩa của 衔

xián

HÀMphồn thể 銜
  1. Khâu ngựa
  2. Ngậm trong miệng
  3. Ấp ủ (cảm xúc)
  4. Kết nối
  5. Chấp nhận
  6. Cấp bậc
  7. Danh hiệu

xián

HÀMphồn thể 啣
  1. Biến thể của 衔 (xián)

xián

phồn thể 衘
  1. Biến thể của 衔 (xián)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 衔

Đồng nghĩa

Từ ghép có 衔

Thành ngữ có 衔

Câu hỏi thường gặp

衔 nghĩa là gì?

衔 (xián) nghĩa là khâu ngựa, ngậm trong miệng.

衔 đọc thế nào?

衔 đọc là xián (pinyin).

Âm Hán Việt của 衔 là gì?

Âm Hán Việt của 衔 là "hàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.