衔
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 銜, 啣, 衘
Bộ thủ: 行 (hành) · bộ số 144 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: hàm
衔 nghĩa là khâu ngựa, ngậm trong miệng.
Nghĩa của 衔
xián
HÀMphồn thể 銜- Khâu ngựa
- Ngậm trong miệng
- Ấp ủ (cảm xúc)
- Kết nối
- Chấp nhận
- Cấp bậc
- Danh hiệu
xián
HÀMphồn thể 啣- Biến thể của 衔 (xián)
xián
phồn thể 衘- Biến thể của 衔 (xián)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 衔
Đồng nghĩa
Từ ghép có 衔
Thành ngữ có 衔
Câu hỏi thường gặp
衔 nghĩa là gì?
衔 (xián) nghĩa là khâu ngựa, ngậm trong miệng.
衔 đọc thế nào?
衔 đọc là xián (pinyin).
Âm Hán Việt của 衔 là gì?
Âm Hán Việt của 衔 là "hàm".