TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khí đầm lầy tiếng Trung là gì?

"khí đầm lầy" trong tiếng Trung là 沼气 (danh từ).

沼气 Danh từ

zhǎoqìHán Việt: CHIỂU KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí đầm lầy

Xem đầy đủ từ "沼气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Khí đầm lầy tiếng Trung là gì?

"khí đầm lầy" trong tiếng Trung là 沼气 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.