Khí công tiếng Trung là gì?
"khí công" trong tiếng Trung là 气功 (danh từ).
气功 Danh từ
Hán Việt: KHÍ CÔNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Khí công
Câu hỏi thường gặp
Khí công tiếng Trung là gì?
"khí công" trong tiếng Trung là 气功 (danh từ).
"khí công" trong tiếng Trung là 气功 (danh từ).
Hán Việt: KHÍ CÔNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Khí công
"khí công" trong tiếng Trung là 气功 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.