Khí quản tiếng Trung là gì?
"khí quản" trong tiếng Trung là 气管 (danh từ).
气管 Danh từ
Hán Việt: KHÍ QUẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí quản
Câu hỏi thường gặp
Khí quản tiếng Trung là gì?
"khí quản" trong tiếng Trung là 气管 (danh từ).
"khí quản" trong tiếng Trung là 气管 (danh từ).
Hán Việt: KHÍ QUẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí quản
"khí quản" trong tiếng Trung là 气管 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.