Không đến tiếng Trung là gì?
"không đến" trong tiếng Trung là 不到 (động từ).
不到 Động từ
Hán Việt: BẤT ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không đến
Câu hỏi thường gặp
Không đến tiếng Trung là gì?
"không đến" trong tiếng Trung là 不到 (động từ).
"không đến" trong tiếng Trung là 不到 (động từ).
Hán Việt: BẤT ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không đến
"không đến" trong tiếng Trung là 不到 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.