Không có học tiếng Trung là gì?
"không có học" trong tiếng Trung là 愚昧 (tính từ).
愚昧 Tính từ
Hán Việt: NGU MUỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngu dốt; không có học
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không có học" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không có học tiếng Trung là gì?
"không có học" trong tiếng Trung là 愚昧 (tính từ).