TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Không liên kết tiếng Trung là gì?

"không liên kết" trong tiếng Trung là 不结盟.

不结盟

bùjiéméngHán Việt: BẤT KẾT MINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không liên kết

Xem đầy đủ từ "不结盟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không liên kết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không liên kết tiếng Trung là gì?

"không liên kết" trong tiếng Trung là 不结盟.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.