TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱离

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tuōlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫離

Âm Hán Việt THOÁT LY

脱离 nghĩa là tách rời khỏi, thoát khỏi.

Nghĩa của 脱离

tuōlí

THOÁT LYĐộng từphồn thể 脫離
  1. Tách rời khỏi
  2. Thoát khỏi
  3. Không liên kết (y học)
  4. Rụng
  5. Tách rời (thực vật)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脱离

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 脱离

Câu hỏi thường gặp

脱离 nghĩa là gì?

脱离 (tuōlí) nghĩa là tách rời khỏi, thoát khỏi.

脱离 đọc thế nào?

脱离 đọc là tuōlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱离 là gì?

Âm Hán Việt của 脱离 là "thoát ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.