Không ngừng xuất hiện tiếng Trung là gì?
"không ngừng xuất hiện" trong tiếng Trung là 层出不穷 (cụm từ).
层出不穷 Cụm từ
Hán Việt: TẦNG XUẤT BẤT CÙNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Không ngừng xuất hiện
Xem đầy đủ từ "层出不穷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Không ngừng xuất hiện tiếng Trung là gì?
"không ngừng xuất hiện" trong tiếng Trung là 层出不穷 (cụm từ).