TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

层出不穷

céngchūbùqióng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 層出不窮

Âm Hán Việt TẦNG XUẤT BẤT CÙNG

层出不穷 nghĩa là không ngừng xuất hiện, không ngớt.

Nghĩa của 层出不穷

céngchūbùqióng

TẦNG XUẤT BẤT CÙNGCụm từphồn thể 層出不窮
  1. Không ngừng xuất hiện
  2. Không ngớt
  3. thành ngữ Tầng tầng lớp lớp

Câu hỏi thường gặp

层出不穷 nghĩa là gì?

层出不穷 (céngchūbùqióng) nghĩa là không ngừng xuất hiện, không ngớt.

层出不穷 đọc thế nào?

层出不穷 đọc là céngchūbùqióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 层出不穷 là gì?

Âm Hán Việt của 层出不穷 là "tầng xuất bất cùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.