TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Không sợ tiếng Trung là gì?

"không sợ" trong tiếng Trung là 不怕 (động từ), 不畏 (động từ).

不怕 Động từ

bùpàHán Việt: BẤT PHẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không sợ

  • 汤姆不怕玛丽。 Tom không sợ Mary.

Xem đầy đủ từ "不怕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不畏 Động từ

bùwèiHán Việt: BẤT ÚY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không sợ

Xem đầy đủ từ "不畏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Không sợ tiếng Trung là gì?

"không sợ" trong tiếng Trung là 不怕 (động từ), 不畏 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.