TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Không tên tiếng Trung là gì?

"không tên" trong tiếng Trung là 无名 (tính từ).

无名 Tính từ

wúmíngHán Việt: VÔ DANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không tên

Xem đầy đủ từ "无名": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không tên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không tên tiếng Trung là gì?

"không tên" trong tiếng Trung là 无名 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.