Không tự nguyện tiếng Trung là gì?
"không tự nguyện" trong tiếng Trung là 身不由己 (cụm từ).
身不由己 Cụm từ
Hán Việt: THÂN BẤT DO KỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không có tự do hành động (thành ngữ); không tự nguyện
Xem đầy đủ từ "身不由己": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không tự nguyện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không tự nguyện tiếng Trung là gì?
"không tự nguyện" trong tiếng Trung là 身不由己 (cụm từ).