TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身不由己

shēnbùyóujǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN BẤT DO KỶ

身不由己 nghĩa là không tự nguyện, không theo ý muốn.

Nghĩa của 身不由己

shēnbùyóujǐ

THÂN BẤT DO KỶCụm từ
  1. Không có tự do hành động (thành ngữ); không tự nguyện
  2. Không theo ý muốn
  3. Dù không muốn

Câu hỏi thường gặp

身不由己 nghĩa là gì?

身不由己 (shēnbùyóujǐ) nghĩa là không tự nguyện, không theo ý muốn.

身不由己 đọc thế nào?

身不由己 đọc là shēnbùyóujǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 身不由己 là gì?

Âm Hán Việt của 身不由己 là "thân bất do kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.