TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Không thể hình dung tiếng Trung là gì?

"không thể hình dung" trong tiếng Trung là 不可思议 (tính từ).

不可思议 Tính từ

bùkěsīyìHán Việt: BẤT KHẢ TƯ NGHỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung

Xem đầy đủ từ "不可思议": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Không thể hình dung tiếng Trung là gì?

"không thể hình dung" trong tiếng Trung là 不可思议 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.