TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Không thể kìm lòng tiếng Trung là gì?

"không thể kìm lòng" trong tiếng Trung là 情不自禁 (cụm từ cố định).

情不自禁 Cụm từ cố định

qíngbùzìjīnHán Việt: TÌNH BẤT TỰ CẤM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không thể kìm lòng; không thể không

Xem đầy đủ từ "情不自禁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Không thể kìm lòng tiếng Trung là gì?

"không thể kìm lòng" trong tiếng Trung là 情不自禁 (cụm từ cố định).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.