TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Không thể tránh được tiếng Trung là gì?

"không thể tránh được" trong tiếng Trung là 免不了 (động từ), 必经 (động từ), 少不得.

免不了 Động từ

miǎnbùliǎoHán Việt: MIỄN BẤT LIỄU giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Không thể tránh được

Xem đầy đủ từ "免不了": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

必经 Động từ

bìjīngHán Việt: TẤT KINH giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Không thể tránh được

Xem đầy đủ từ "必经": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

少不得

shǎobudéHán Việt: THIỂU BẤT ĐẮC giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Không thể tránh được

Xem đầy đủ từ "少不得": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không thể tránh được" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không thể tránh được tiếng Trung là gì?

"không thể tránh được" trong tiếng Trung là 免不了 (động từ), 必经 (động từ), 少不得.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.