TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Không tuân theo tiếng Trung là gì?

"không tuân theo" trong tiếng Trung là 违, 违抗 (động từ).

违

wéiHán Việt: VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không tuân theo

Xem đầy đủ từ "违": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

违抗 Động từ

wéikàngHán Việt: VI KHÁNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không tuân theo

Xem đầy đủ từ "违抗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không tuân theo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không tuân theo tiếng Trung là gì?

"không tuân theo" trong tiếng Trung là 违, 违抗 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.