Khắc tinh tiếng Trung là gì?
"khắc tinh" trong tiếng Trung là 克星 (danh từ).
克星 Danh từ
Hán Việt: KHẮC TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khắc tinh
Câu hỏi thường gặp
Khắc tinh tiếng Trung là gì?
"khắc tinh" trong tiếng Trung là 克星 (danh từ).
"khắc tinh" trong tiếng Trung là 克星 (danh từ).
Hán Việt: KHẮC TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khắc tinh
"khắc tinh" trong tiếng Trung là 克星 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.