TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khắc vào xương tiếng Trung là gì?

"khắc vào xương" trong tiếng Trung là 刻骨铭心 (cụm từ).

刻骨铭心 Cụm từ

kègǔmíngxīnHán Việt: KHẮC CỐT MINH TÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khắc vào xương, chạm vào tim

Xem đầy đủ từ "刻骨铭心": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Khắc vào xương tiếng Trung là gì?

"khắc vào xương" trong tiếng Trung là 刻骨铭心 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.