Khối điểm tiếng Trung là gì?
"khối điểm" trong tiếng Trung là 质点 (danh từ).
质点 Danh từ
Hán Việt: CHẤT ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khối điểm
Câu hỏi thường gặp
Khối điểm tiếng Trung là gì?
"khối điểm" trong tiếng Trung là 质点 (danh từ).
"khối điểm" trong tiếng Trung là 质点 (danh từ).
Hán Việt: CHẤT ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khối điểm
"khối điểm" trong tiếng Trung là 质点 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.