Khổ tận cam lai tiếng Trung là gì?
"khổ tận cam lai" trong tiếng Trung là 苦尽甘来 (cụm từ).
苦尽甘来 Cụm từ
Hán Việt: KHỔ TẬN CAM LAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu
Xem đầy đủ từ "苦尽甘来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Khổ tận cam lai tiếng Trung là gì?
"khổ tận cam lai" trong tiếng Trung là 苦尽甘来 (cụm từ).