TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khởi hành đến tiếng Trung là gì?

"khởi hành đến" trong tiếng Trung là 开赴 (động từ).

开赴 Động từ

kāifùHán Việt: KHAI PHÓ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khởi hành đến

Xem đầy đủ từ "开赴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Khởi hành đến tiếng Trung là gì?

"khởi hành đến" trong tiếng Trung là 开赴 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.