Khai núi tiếng Trung là gì?
"khai núi" trong tiếng Trung là 开山 (động từ).
开山 Động từ
Hán Việt: KHAI SƠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khai núi (mở mỏ)
Câu hỏi thường gặp
Khai núi tiếng Trung là gì?
"khai núi" trong tiếng Trung là 开山 (động từ).
"khai núi" trong tiếng Trung là 开山 (động từ).
Hán Việt: KHAI SƠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khai núi (mở mỏ)
"khai núi" trong tiếng Trung là 开山 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.